thể dục

  1. éducation (culture) physique ; gymnastique
    • nhà tập thể dục
      gymnase
    • Vận động viên thể dục
      gymnaste.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thể dục"

thể dục
Buổi sáng, mọi người tập thể dục trong công viên.